Tháng 11 năm 2004
16
05:37:30
Thứ Ba
|
Tháng 10 (Đủ)
5
Lập Đông
10 (10)
|
Năm: Giáp Thân
Tháng: Ất Hợi
Ngày: Kỷ Hợi
Giờ: Giáp Tý
|
|
|
|
|
|
Sao cát: Nguyệt đức hợp, Vương nhật, Tục thế, Bảo quang
Sao hung: Nguyệt kiến, Tiểu thời, Thổ phủ, Nguyệt hình, Cửu khảm, Cửu tiêu, Huyết kị, Tiểu hội, Thuần âm |
Nên: Cúng tế, giải trừ, an táng, cải táng |
* Tam hợp: Mùi, Mão * Lục hợp: Dần * Hình: Hợi * Xung: Tỵ * Hại: Thân |
|
|